|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Đào tạo về sự sống, dạy kỹ năng sống;
- Dạy máy tính, dạy tin học.
-Đào tạo kỹ năng liên quan đến lĩnh vực khoa học – kỹ thuật.
- Quản lý, tổ chức đào tạo qua mạng
(Trừ dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Tổ chức các buổi trình diễn kịch trực tiếp, các buổi hoà nhạc, opera và các tác phẩm sân khấu khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường và hoạt động của các nhà báo độc lập)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(Trừ hoạt động của phóng viên ảnh)
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp và mạng xã hội (trừ hoạt động báo chí, các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
(Điều 24, 25 Nghị định 72/2013/NĐ-CP)
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
(Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Trừ hoạt động phát thanh, phát hành chương trình truyền hình)
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
(Trừ hoạt động xuất bản âm nhạc)
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Không bao gồm quảng cáo thuốc lá)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng và Tư vấn chứng khoán)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ hoạt động họp báo)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật thương mại năm 2005)
- Ủy thác mua bán hàng hóa (Điều 155 Luật thương mại 2005)
- Môi giới thương mại (Điều 150 Luật thương mại 2005)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Tư vấn hướng nghiệp
- Dịch vụ tư vấn du học (Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
- Tư vấn giáo dục,
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
- Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
- Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên
|