|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Trừ loại Nhà nước cấm)
(Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Điều 28 Luật giáo dục năm 2019; Điều 15, 16, 17, 18 Nghị định 46/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Điều 28 Luật giáo dục năm 2019; Điều 25, 26, 27, 28 Nghị định 46/2017/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Theo quy định tại Điều 51 Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014; Điều 42 Nghị định 15/2019/NĐ-CP)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Theo quy định tại Điều 51 Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014; Điều 42 Nghị định 15/2019/NĐ-CP)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(không bao gồm kinh doanh quán bar)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Không thực hiện sản xuất, phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình về thời sự - chính trị)
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
(Không bao gồm hoạt động báo chí)
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
( Loại trừ dịch vụ cắt xén báo chí)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Loại trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(Không bao gồm xuất bản phẩm)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
(Loại trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm, hoạt động đấu giá)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
1811
|
In ấn
(trừ in, tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|