|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
(Trừ Hoạt động của phóng viên ảnh)
Chi tiết: - Chụp ảnh
-Quay video
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Đào tạo về sự sống;
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh đại lý lữ hành
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Dịch vụ du lịch: Dịch vụ ăn uống; Dịch vụ mua sắm; Dịch vụ thể thao; Dịch vụ vui chơi, giải trí; Dịch vụ chăm sóc sức khỏe; Dịch vụ liên quan khác phục vụ khách du lịch.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết:
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch
- Khách sạn
-Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
-Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
-Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(Trừ hoạt động các trang báo chí)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác;
- Bán lẻ hàng hóa sử dụng cho máy ảnh như phim chụp ảnh, pin máy ảnh, thẻ nhớ...;
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: sản xuất phim
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
Chi tiết: Phổ biến phim thông qua hình thức chiếu phim
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
(Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề);
- Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…;
- Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền;
- Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí;
- Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên;
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại;
- Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí;
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Trừ đấu giá)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ loại nhà nước cấm)
Chi tiết: - Sáng tạo và thực hiện các chiến dịch quảng cáo: Sáng tạo và đặt quảng cáo trong internet và các phương tiện truyền thông khác; đặt quảng cáo ngoài trời như: bảng lớn, panô, bảng tin, cửa sổ, phòng trưng bày, ô tô con và ôtô buýt...; quảng cáo trên không; phân phối các nguyên liệu hoặc mẫu quảng cáo; cung cấp các chỗ trống quảng cáo trên bảng lớn; thiết kế vị trí và trình bày trên trang web;
- Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng như: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
|