|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết: Trường mẫu giáo
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp 1
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp trình độ trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng
|
|
8541
|
Đào tạo đại học
Chi tiết: cơ sở giáo dục đại học
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Trường tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết: trường trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết: trường trung học phổ thông
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết: Nhà trẻ
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy:
+ Tư vấn giáo dục,
+ Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
+ Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục,
+ Dịch vụ kiểm tra giáo dục,
+ Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.
|