|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất phần mềm đóng gói, phần mềm theo đơn đặt hàng và phần mềm nhúng; Gia công phần mềm (khoản 1 Điều 9 Nghị định 71/2007/NĐ-CP);
- Các loại dịch vụ phần mềm: Dịch vụ quản trị, bảo hành hoạt động phần mềm và hệ thống thông tin; Dịch vụ tư vấn, đánh giá, thẩm định chất lượng phần mềm; Dịch vụ tư vấn, xây dựng dự án phần mềm; Dịch vụ tư vấn định giá phần mềm; Dịch vụ chuyển giao công nghệ phần mềm; Dịch vụ phân phối, cung ứng sản phẩm phần mềm (khoản 3 Điều 9 Nghị định 71/2007/NĐ-CP);
- Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Giám định công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ (khoản 19, 20, 21, 22 Điều 2 Luật chuyển giao công nghệ năm 2017);
- Tư vấn lập dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 73/2019/NĐ-CP); Tư vấn quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (khoản 2 Điều 44 Nghị định 73/2019/NĐ-CP); Tư vấn đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin (điểm b khoản 13 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 73/2019/NĐ-CP và khoản 2 Điều 44 Nghị định 73/2019/NĐ-CP); Tư vấn kiểm thử trong quản lý chất lượng dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (khoản 15 Điều 3 Nghị định 73/2019/NĐ-CP); Tư vấn giám sát công tác triển khai và các công việc tư vấn khác trong quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (khoản 27 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 73/2019/NĐ-CP);
- Thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Thẩm tra thiết kế chi tiết, dự toán (điểm d khoản 2 Điều 19 Nghị định 73/2019/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi điểm b khoản 13 Điều 1 Nghị định 82/2024/NĐ-CP); Thẩm tra kế hoạch thuê (điểm c khoản 1 Điều 55 Nghị định 73/2019/NĐ-CP);
- Lập đề cương và dự toán chi tiết (Điều 4 Thông tư 03/2020/TT-BTTTT); Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi (Điều 16 Nghị định 73/2019/NĐ-CP); Lập Thiết kế chi tiết (Điều 26 Nghị định 73/2019/NĐ-CP); Lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin (Điều 22 Nghị định 73/2019/NĐ-CP)
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6312
|
Cổng thông tin
- Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
(Điều 23 Nghị định 72/2013/NĐ-CP)
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết:
- Môi giới bất động sản (Điều 62 Luật Kinh doanh bất động sản 2023);
-Tư vấn bất động sản (Điều 66, 67, 68 Luật Kinh doanh bất động sản 2023).
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức, quản lý sự kiện
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Trừ hoạt động đấu giá
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(Loại trừ bán buôn thiết bị ngoại vi và camera)
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Loại trừ bán buôn máy móc, thiết bị y tế)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
Loại trừ nội dung liên quan đến rà phá bom, mìn thuộc lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp Nhà nước theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Loại trừ rà phá bom, mìn theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ)
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ hoạt động Tư vấn và đại diện pháp lý, hoạt động vận động hành lang, hoạt động kế toán, kiểm toán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu (Điểm g khoản 5 Điều 3 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|