|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Điều 4, 5 Nghị định 160/2016/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; (Điều 8 Nghị định 87/2018/NĐ-CP)
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; (Điều 19 Nghị định 83/2018/NĐ-CP)
- Bán buôn dầu thô.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp);
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh.
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
(Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
(Điều 5, 6, 8, 9 Nghị định 111/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 6 Nghị định số 147/2018/NĐ-CP)
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Chi tiết:
- Vận tải hành khách ven biển, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình;
- Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan;
- Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi.
(Điều 4,5 Nghị định 160/2016/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP)
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Điều 6 Nghị định 110/2014/NĐ-CP (sửa đổi bổ sung Nghị định Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý tàu biển (theo quy định tại điều 11 nghị định số: 160/2016/NĐ-CP);
- Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển;
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu:
+ Dịch vụ logistics (Theo điều 233 Luật thương mại 2005, và Nghị định 163/2017/NĐ-CP ngày 30/12/2017);
+ Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ;
+ Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. (Điều 20 Luật hải quan 2014)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|