|
2396
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
Chi tiết: Sản xuất đá xây dựng, đá mỹ nghệ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình (Khoản 6 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Quản lý dự án đầu tư xây dựng (Khoản 31 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Quản lý chi phí đầu tư xây dựng (Khoản 35 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Kiểm định xây dựng (Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Giám sát thi công xây dựng công trình (Khoản 20 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Lập quy hoạch xây dựng (Khoản 27 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Tư vấn quản lý dự án (Khoản 30 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Thiết kế kiến trúc công trình Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Thiết kế cơ - điện công trình; thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; Phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (Khoản 11 Điều 1 Nghị định số 100 /2018/NĐ-CP); Tư vấn giám sát (Điều 155 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13); Lập dự án đầu tư xây dựng (Điều 151 Luật Xây dựng Số: 50/2014/QH13)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động thi công, thiết kế trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn vật tư, vật liệu phục vụ ngành sản xuất cơ khí
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; đá xây dựng, đá mỹ nghệ
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ: Hoạt động đấu giá)
|