|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn tân dược;
- Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...;
- Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính...
(Theo điểm d Khoản 2 Điều 32 Luật Dược 2016 và
Mục 1 Chương VI Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế thông thường loại A, B, C (Điều 4 Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế)
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Khoản 23 Điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh:
- Bán lẻ thuốc;
- Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình;
(Theo điểm đ Khoản 2 Điều 32 Luật Dược 2016 và
Mục 1 Chương VI Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác như: bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28, Luật Thương mại 2005)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Khoản 23 Điều 2 Luật an toàn thực phẩm 2010)
|