|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh;
- Bán lẻ thuốc tân dược, đông dược; Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình.
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình;
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh;
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp).
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết:
- Doanh nghiệp sản xuất thuốc;
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn tân dược;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn dụng cụ y tế;
- Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình.
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng
|