|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính;
- Trung tâm ngoại ngữ
(Không bao gồm dạy về tôn giáo, các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa;
- Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác;
- Bán buôn văn phòng phẩm
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: Hoạt động của cơ sở in
(Quy định tại Điều 11 Nghị định 60/2014/NĐ-CP Quy định về hoạt động in)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(Trừ rập khuôn tem)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Địa chỉ mã vạch;
- Dịch vụ sắp xếp thư;
- Khu làm việc chung hỗ trợ doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
- Kinh doanh vận tải khách du lịch
(“Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa”, “Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế”, “Kinh doanh vận tải khách du lịch” lần lượt được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30, tại Điều 45 Luật Du Lịch 2017 Số 09/2017/QH14)
|